trù úm

trù úm

Một người quản lý trù úm nhân viên mới trong văn phòng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động tìm cách hãm hại, kìm hãm người dưới quyền, giữ họvị thế thấp hơn: "trù úm" chỉ việc một người quyền lực hoặc địa vị cao hơn cố ý gây khó khăn, cản trở sự phát triển của người cấp dưới, khiến họ không thể thăng tiến hoặc thoát khỏi tình trạng lệ thuộc.
dụ sử dụng
  • (Người quản lý cố tình gây khó khăn cho nhân viên mới đố kỵ.)
  • (Anh ta bị kìm hãm trong công việc, không được đề bạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị trù úm": chịu sự kìm hãm, áp bức từ người khác.

    • ấy bị trù úm trong công ty đến mức phải xin nghỉ việc. ( ấy chịu sự áp bức đến mức không thể tiếp tục làm việc.)
  • "trù úm lẫn nhau": hành động kìm hãm lẫn nhau giữa các bên.

    • Trong môi trường làm việc độc hại, mọi người thường trù úm lẫn nhau. (Đồng nghiệp gây khó khăn cho nhau trong công việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Trù (động từ): gây khó khăn, hãm hại một cách chủ đích.

    • Ông ta hay trù người khác để giữ địa vị. (Ông ta thường hãm hại người khác để bảo vệ quyền lợi.)
  • Úm (động từ): giữ chặt, không cho thoát ra khỏi tình trạng thấp kém.

    • Cách quản lý úm nhân viên khiến họ không thể phát triển. (Cách quản lý kìm hãm nhân viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Kìm hãm: cản trở sự phát triển hoặc tiến bộ.
  • Áp bức: dùng quyền lực để đàn áp, gây khó khăn.
  • Hãm hại: cố ý gây tổn hại đến người khác.
Thành ngữ liên quan
  • Trù dập: hành động gây khó khăn, đàn áp một cách hệ thống.
    • Sếp thường trù dập những nhân viên không ưa. (Sếp thường hãm hại nhân viên không hợp ý.)